HOTLINE: 0978 25 95 98
KINH DOANH : 0936 487 489
KỸ THUẬT: 0931 770 221
Phớt bơm 155 / 155A
Phớt bơm 155 / 155A – Phớt cơ khí phổ biến cho bơm công nghiệp đặt cạn
Phớt cơ khí 155 / 155A là gì?
Phớt bơm 155 / 155A là dòng phớt cơ khí đơn (single mechanical seal), được sử dụng rất phổ biến cho máy bơm đặt cạn, bơm trục ngang trong các hệ thống công nghiệp và dân dụng.
Đây là mã phớt có thiết kế tiêu chuẩn, dễ thay thế, phù hợp với nhiều hãng bơm khác nhau.
Trong đó:
-
155: phiên bản tiêu chuẩn
-
155A: phiên bản cải tiến, tối ưu khả năng làm kín và độ ổn định khi vận hành
Nhờ tính linh hoạt cao, phớt 155 / 155A thường được dùng làm phớt thay thế trong quá trình bảo trì, sửa chữa máy bơm.
Ứng dụng của phớt bơm 155 / 155A
Phớt cơ khí 155 / 155A được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống:
-
Máy bơm nước sạch, nước sinh hoạt
-
Bơm công nghiệp trục ngang
-
Bơm nước tuần hoàn, nước làm mát
-
Bơm PCCC
-
Bơm trong nhà máy, khu công nghiệp, tòa nhà
Phớt 155 / 155A không dùng cho bơm chìm, không phù hợp môi trường ngập nước liên tục như phớt kép 560D.
Đặc điểm cấu tạo & vật liệu phớt 155 / 155A
Phớt bơm 155 / 155A có cấu tạo đơn giản nhưng hiệu quả:
-
Dạng phớt: Phớt cơ khí đơn, lắp ngoài
-
Mặt phớt: Carbon – Ceramic hoặc Carbon – Silicon Carbide (SiC)
-
Gioăng làm kín: NBR, EPDM hoặc Viton (tùy môi trường)
-
Lò xo: Inox chống ăn mòn
-
Nhiệt độ làm việc: Thông thường đến ~120°C (cao hơn tùy cấu hình)
Thiết kế này giúp phớt dễ lắp đặt, dễ bảo trì, phù hợp với đa số máy bơm đặt cạn hiện nay.
Bảng kích thước phớt bơm 155 / 155A (chi tiết kỹ thuật)
Áp dụng cho phớt cơ khí 155 / 155A – bơm đặt cạn
Kích thước mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi nhẹ theo nhà sản xuất.
Bảng kích thước phớt bơm 155 (AS-R155 )
| Model | d | D3 | L1 | D6 | D7 | L4 | L8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 155-10 | 10 | 20 | 15 | 14.0 | 18.1 | 5.5 | 7.0 |
| 155-11 | 11 | 22 | 18 | 16.5 | 20.6 | 5.5 | 7.0 |
| 155-12 | 12 | 22 | 18 | 16.5 | 20.6 | 5.5 | 7.0 |
| 155-13 | 13 | 25 | 22 | 19.0 | 23.1 | 6.0 | 7.5 |
| 155-14 | 14 | 25 | 22 | 19.0 | 23.1 | 6.0 | 7.5 |
| 155-15 | 15 | 29 | 22 | 21.0 | 26.9 | 7.0 | 9.2 |
| 155-16 | 16 | 29 | 23 | 21.0 | 26.9 | 7.0 | 9.2 |
| 155-17 | 17 | 29 | 23 | 21.0 | 26.9 | 7.0 | 9.2 |
| 155-18 | 18 | 33 | 24 | 25.0 | 30.9 | 8.0 | 10.0 |
| 155-19 | 19 | 33 | 25 | 25.0 | 30.9 | 8.0 | 10.0 |
| 155-20 | 20 | 33 | 25 | 25.0 | 30.9 | 8.0 | 10.0 |
| 155-21 | 21 | 38 | 25 | 30.0 | 35.4 | 8.0 | 10.0 |
| 155-22 | 22 | 38 | 25 | 30.0 | 35.4 | 8.0 | 10.0 |
| 155-23 | 23 | 38 | 27 | 30.0 | 35.4 | 8.0 | 10.0 |
| 155-24 | 24 | 38 | 27 | 30.0 | 35.4 | 8.0 | 10.0 |
| 155-25 | 25 | 40 | 27 | 33.0 | 38.2 | 8.5 | 9.5 |
| 155-28 | 28 | 46 | 29 | 38.0 | 43.3 | 9.0 | 11.0 |
| 155-29 | 29 | 46 | 30 | 38.0 | 43.3 | 9.0 | 11.0 |
| 155-30 | 30 | 46 | 30 | 38.0 | 43.3 | 9.0 | 11.0 |
| 155-32 | 32 | 46 | 30 | 38.0 | 43.3 | 9.0 | 11.0 |
| 155-33 | 33 | 48 | 39 | 45.0 | 53.5 | 11.5 | 13.0 |
| 155-35 | 35 | 50 | 39 | 45.0 | 53.5 | 11.5 | 13.0 |
| 155-38 | 38 | 56 | 39 | 52.0 | 60.5 | 11.5 | 13.0 |
| 155-40 | 40 | 58 | 39 | 52.0 | 60.5 | 11.5 | 13.0 |
Bảng kích thước phớt 155A (AS-R155DIN)
| Model | d | D6 | D7 | L4 | L8 |
|---|---|---|---|---|---|
| 155A-10 | 10 | 17.0 | 21.0 | 7.0 | 8.5 |
| 155A-12 | 12 | 19.0 | 23.0 | 7.0 | 8.5 |
| 155A-14 | 14 | 21.0 | 25.0 | 7.0 | 8.5 |
| 155A-16 | 16 | 23.0 | 27.0 | 7.0 | 8.5 |
| 155A-18 | 18 | 27.0 | 33.0 | 10.0 | 12.0 |
| 155A-20 | 20 | 29.0 | 35.0 | 10.0 | 12.0 |
| 155A-22 | 22 | 31.0 | 37.0 | 10.0 | 12.0 |
| 155A-24 | 24 | 33.0 | 39.0 | 10.0 | 12.0 |
| 155A-25 | 25 | 34.0 | 40.0 | 10.0 | 12.0 |
| 155A-28 | 28 | 37.0 | 43.0 | 10.0 | 12.0 |
| 155A-30 | 30 | 39.0 | 45.0 | 10.0 | 12.0 |
| 155A-32 | 32 | 42.0 | 48.0 | 10.0 | 11.5 |
| 155A-33 | 33 | 42.0 | 48.0 | 10.0 | 11.5 |
| 155A-35 | 35 | 44.0 | 50.0 | 10.0 | 11.5 |
| 155A-38 | 38 | 49.0 | 56.0 | 13.0 | 15.0 |
| 155A-40 | 40 | 51.0 | 58.0 | 13.0 | 15.0 |
Giải thích nhanh các cột kỹ thuật
-
Model: Mã phớt + size trục (ví dụ: 155‑18 ; 155A-18)
-
d: Đường kính trục bơm
-
D3: Đường kính ngoài phớt
-
L1: Chiều dài cụm phớt
-
D6 / D7: Kích thước mặt phớt & buồng lắp
-
L4 / L8: Chiều sâu lắp đặt và vị trí lò xo
Bảng này giúp kỹ thuật viên chọn đúng phớt theo trục & không gian lắp đặt, hạn chế lắp sai.
Câu hỏi thường gặp về phớt bơm 155 / 155A
Phớt 155 / 155A dùng cho loại bơm nào?
Dùng cho bơm đặt cạn, bơm trục ngang, bơm nước và bơm công nghiệp phổ thông.
Phớt 155 / 155A có dùng cho bơm chìm không?
❌ Không. Với bơm chìm cần dùng phớt kép chuyên dụng như phớt 560D.
155 và 155A khác nhau thế nào?
155A là phiên bản cải tiến, tối ưu độ kín và độ ổn định khi vận hành, thường được ưu tiên khi thay thế.
Khi nào cần thay phớt 155 / 155A?
Khi xuất hiện rò rỉ nước tại trục bơm, bơm rung, hoặc hiệu suất bơm giảm.
Tư vấn & cung cấp phớt bơm 155 / 155A
Việc lựa chọn đúng phớt bơm 155 / 155A theo size trục và điều kiện làm việc giúp:
-
Giảm rò rỉ
-
Bảo vệ trục bơm
-
Kéo dài tuổi thọ thiết bị
Nếu bạn cần:
-
Tư vấn chọn phớt 155 / 155A phù hợp
-
Kiểm tra kích thước trục bơm
-
Thay thế phớt cơ khí cho bơm đặt cạn
Liên hệ Thiết Bị Nhật Nhung để được hỗ trợ kỹ thuật chính xác.
Hotline: 0978 25 95 98
Email: nhatnhung.pn@gmail.com
Xem thêm: Phớt máy bơm – Phớt cơ khí (Trang tổng quan)
Tham khảo mã liên quan: Phớt bơm 2100, Phớt bơm 10U
